CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

( Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2010/TT – BLĐTBXH ngày 08/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương bình và Xã hội )

Tên nghề: SỬA CHỮA ĐIỆN LẠNH

Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh: Có sức khỏe, trình độ học vấn phù hợp với nghề

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

* Kiến Thức Nghề

  • Nắm được các nguyên tắc, biện pháp an toàn trong ngành nghề, biết cấp cứu người khi bị tai nạn nghề nghiệp, các khái niệm, định luật cơ bản về điện, điện lạnh.
  • Sử dụng thành thạo các dụng cụ đồ nghề chuyên dùng.
  • Nắm được thành phần cơ bản của tủ lạnh , tủ kem.
  • Nguyên lý làm lạnh, nguyên tắc hoạt động của hệ thống lạnh, mạch điện các thiết bị của hệ thống lạnh.
  • Nắm được cấu tạo nguyên lý của máy điều hoà, mạch điện và các thiết bị điều khiển máy điều hoà.
  • Biết cách tính toán nhiệt, công suất lạnh, lắp đặt máy điều hoà, phương pháp kiểm tra máy điều hoà.
  • Tính toán nhiệt và công suất lạnh máy điều hoà, các hệ thống lạnh lớn.

* Kỹ Năng Nghề

  • Thực hiện thao tác cơ bản sửa chữa lạnh và các phương pháp xác định Block, quấn Block, đấu điện, sửa chữa thiết bị điện trong tủ, máy lạnh.
  • Thực hiện các sửa chữa thiết bị lạnh, lắp đặt điện hoàn chỉnh cho máy, tủ..vv, trình tự sửa chữa lạnh, phương pháp tìm pan và sửa chữa máy điều hoà 1 khối, 2 khối.
  • Biết lắp đặt hoàn chỉnh 1 máy điều hoà ( 1cụm, 2 cụm ).
  • Nắm vững cách xác định các đầu dây, đấu mạch điều khiển hệ thống lạnh 3 pha.
  • Thực hiện các phương pháp kiểm tra vận hành, tháo lắp, bảo trì hệ thống lạnh thương nghiệp ( tủ trữ ) hệ thống lạnh công nghiệp.

2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN

TT Tên chương mục ( học phần ) Thời gian ( giờ )
Tổng số LT TH KT
1 ĐIỆN LẠNH CĂN BẢN 60 24 34 2
2 THIẾT BỊ LẠNH DÂN DỤNG 60 16 42 2
3 MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ căn bản 60 12 46 2
4 MÁY ĐIỀU HOÀ KK nâng cao 60 16 42 2
5 MÁY LẠNH CÔNG NGHIỆP 60 16 41 3
6 TỰ ĐỘNG HOÁ HỆ THỐNG LẠNH 60 10 47 3
7 SỬA CHỬA MÁY GIẶT 60 10 47 3
8 ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Ô TÔ 60 10 47 3
9 MÁY NƯỚC NÓNG LẠNH 60 10 47
Tổng 540 124 393 23

Học phần 1 ĐIỆN LẠNH CĂN BẢN – Tổng: 60 giờ ( LT: 24h TH: 34h KT: 2h )

Bài 1 Nhiệt kỹ thuật – Tổng: 9 giờ ( LT: 3h TH: 6h )

  1. Truyền nhiệt.
  2. Cơ sở kỹ thuật điện.
  3. Ứng dụng của kỹ thuật lạnh.

Bài 2 Các phương pháp làm lạnh – Tổng: 19 giờ ( LT: 9h TH: 10h )

  1. Làm lạnh trực tiếp.
  2. Làm lạnh gián tiếp.
  3. Môi chất làm lạnh và cách sử dụng.

Bài 3 Máy nén lạnh – gia công ống đồng – Tổng: 30 giờ ( LT: 12h TH: 18h )

  1. Gia công ống dẫn gas – Hàn nối ống.
  2. Nối ống bằng rắc co.
  3. Máy nén lạnh – Cấu tạo, nguyên lý hoạt động, sơ đồ đấu dây máy nén.
  4. Đo lường nhiệt lạnh.

Kiểm tra cuối học phần KT: 2h

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

  1. Sách Kỹ Thuật Lạnh Cơ Sở – Tác giả Hoàng Đình Tín – Phạm Văn Tùy.
  2. Sách Kỹ Thuật Hàn Hơi ( hàn gió đá ).

Học phần 2 MÁY LẠNH DÂN DỤNG – Tổng: 60 giờ ( LT: 16h TH: 42h KT: 2h )

Bài 1 Sơ đồ nguyên lý họat động của máy lạnh dân dụng – Tổng: 25 giờ ( LT: 8h TH: 17h )

  1. Cấu tạo và nguyên lý họat động các thiết bị trong máy lạnh dân dụng (LT: 3h TH: 4h ).
  2. Cấu tạo.
  3. Nguyên lý hoạt động.
  4. Động cơ, các thiết bị khởi động bảo vệ ( LT: 5h TH: 13h ).
  5. Động cơ lạnh dân dụng.
  6. Các thiết bị bảo vệ của máy lạnh dân dụng.

Bài 2 Sơ đồ mạch điện máy lạnh dân dụng – Tổng: 33 giờ ( LT: 8h TH: 25h )

  1. Phương pháp hút chân không, nạp gas máy lạnh dân dụng ( LT: 3h TH: 6h ).
  2. Phương pháp hút gas máy lạnh.
  3. Phương pháp nạp gas máy lạnh.
  4. Xác định hư hỏng và biện pháp khắc phục của máy lạnh dân dụng ( LT: 5h TH: 19h ).
  5. Kiểm tra – Xác định các hư hỏng thường gặp.
  6. Biện pháp khắc phục các hư hỏng máy lạnh dân dụng.

Kiểm tra cuối học phần KT: 2h

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

  1. Sách Sửa Chữa Tủ Lạnh, Máy Lạnh, Máy Kem – Tác giả Lê Xuân Hòa.

Học phần 3 MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ căn bản – Tổng: 60 giờ ( LT: 12h TH: 46h KT: 2h )

Bài 1 Máy điều hòa không khí 1 khối – Tổng: 24 giờ ( LT: 4h TH: 20h )

  1. Sơ đồ – nguyên lý họat động của máy điều hòa 1 khối. ( LT: 2h TH: 2h ).
  2. Cấu tạo và nguyên lý họat động của các thiết bị trong máy điều hòa 1 khối.
  3. Động cơ và các thiết bị khởi động bảo vệ.
  4. Sơ đồ mạch điện máy điều hòa 1 khối.
  5. Phương pháp hút chân không và nạp gas máy điều hòa 1 khối.
  6. Cách lắp đặt máy điều hòa 1 khối. ( LT: 1h TH: 4h ).
  7. Phương pháp lắp đặt máy.
  8. Kiểm tra – hoạt động thực tế.
  9. Xác định hư hỏng và cách sửa chữa. ( LT: 1h TH:14h ).
  10. Xác định nguyên nhân hư hỏng.
  11. Cách khắc phục.

Bài 2 Máy điều hòa không khí 2 khối – Tổng: 34 giờ ( LT: 8h TH: 26h )

  1. Sơ đồ – nguyên lý họat động của máy điều hòa 2 khối. ( LT: 2h TH: 4h ).
  2. Động cơ, các thiết bị khởi động và bảo vệ.
  3. Board mạch máy lạnh.
  4. Phương pháp hút chân không và nạp gas máy điều hòa 2 khối. ( LT: 2h TH: 4h ).
  5. Sửa dụng máy hút chân không.
  6. Phương pháp hút chân không và nạp gaz.
  7. Cách lắp đặt máy điều hòa 2 khối. ( LT: 2h TH: 4h ).
  8. Xác định lắp đặt.
  9. Cách lắp đặt có hiệu quả sử dụng cao.
  10. Xác định hư hỏng và cách sửa chữa. ( LT: 2h TH: 14h ).
  11. Xác định nguyên nhân hư hỏng.
  12. Phương pháp khắc phục sửa chữa.

Kiểm tra cuối học phần KT: 2h

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

  1. Sách Sửa Chữa Tủ Lạnh, Máy Lạnh, Máy Kem – Tác giả Lê Xuân Hòa.
  2. Tài Liệu Lắp Đặt Máy Lạnh.

Học phần 4 MÁY ĐIỀU HOÀ KK nâng cao – Tổng: 60 giờ ( LT: 16h TH: 42h KT: 2h )

Bài 1 Máy điều hòa không khí đặt sàn – Tổng: 18giờ ( LT: 4h TH: 14h )

  1. Sơ đồ – nguyên lý họat động của máy điều hòa không khí đặt sàn. ( LT: 2h TH: 2h ).
  2. Board máy điều hòa.
  3. Phương pháp nạp gas.
  4. Cách lắp đặt điều hòa không khí đặt sàn. ( LT: 1h TH: 4h ).
  5. Xác định chổ lắp đặt.
  6. Cách lắp đặt máy bảo đảm an toàn và hiệu quả.
  7. Xác định hư hỏng thay thế sửa chữa ( LT: 1h TH: 8h ).
  8. Xác định nguyên nhân hư hỏng.
  9. Phương pháp thay thế sửa chữa máy đặt sàn.

Bài 2 Máy điều không khí dấu trần và âm trần – Tổng: 20 giờ ( LT: 6h TH: 14h )

  1. Sơ đồ – nguyên lý họat động ( LT: 2h TH: 3h ).
  2. Board máy điều hòa.
  3. Phương pháp nạp gas.
  4. Cách lắp đặt điều hòa không khí dấu trần và âm trần. ( LT: 2h TH: 3h ).
  5. Xác định vị trí lắp đặt.
  6. Cách lắp đặt máy bảo đảm an toàn và hiệu quả.
  7. Xác định hư hỏng thay thế sửa chữa ( LT: 2h TH: 8h ).
  8. Xác định nguyên nhân hư hỏng.
  9. Phương pháp thay thế sửa chữa máy đặt sàn.

Bài 3 Máy điều hòa không khí Mutli slip – Tổng: 20 giờ ( LT: 6h TH: 14h )

  1. Sơ đồ – nguyên lý họat động của máy điều hòa không khí Multi slip. ( LT: 2h TH: 2h ).
  2. Board máy điều hòa.
  3. Phương pháp nạp gas.
  4. Cách lắp đặt ( LT: 2h TH: 3h ).
  5. Xác định vị trí lắp đặt.
  6. Cách lắp đặt máy bảo đảm an toàn và hiệu quả.
  7. Xác định hư hỏng thay thế sửa chữa ( LT: 2h TH: 9h ).
  8. Xác định nguyên nhân hư hỏng.
  9. Phương pháp thay thế sửa chữa máy đặt sàn.
  10. Kiểm tra cuối học phần.

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

  1. Sách Sửa Chữa Tủ Lạnh, Máy Lạnh, Máy Kem – Tác giả Lê Xuân Hòa.
  2. Tài Liệu Lắp Đặt Máy Lạnh.

Học phần 5 MÁY LẠNH CÔNG NGHIỆP – Tổng: 60 giờ ( LT: 16h TH: 41h KT: 3h )

Bài 1 Kho trữ đông – Tổng: 24 giờ ( LT: 6h TH: 18h )

  1. Sơ đồ – nguyên lý họat động ( LT: 2h TH: 2h ).
  2. Các thiết bị trong hệ thống lạnh.
  3. Lắp ráp kho trữ lạnh.
  4. Thiết bị tự động hóa hệ thống.
  5. Lắp đặt mạch điều khiển hệ thống ( LT: 2h TH: 3h ).
  6. Hướng dẫn căn bản mạch điều khiển.
  7. Lắp đặt các thiết bị mạch điều khiển máy lạnh công nghiệp.
  8. Vận hành hệ thống lạnh ( LT: 2h TH: 13h )
  9. Kiểm tra – chạy thử – vận hành máy 1.5 HP.

Bài 2 Máy làm đá – Tổng : 33 giờ ( LT: 10h TH: 23h )

  1. Sơ đồ – nguyên lý họat động máy làm đá ( LT: 6h TH: 6h ).
  2. Thiết bị tự động hệ thống máy làm đá.
  3. Lắp đặt hệ thống máy làm đá.
  4. Lắp đặt hệ thống mạch điều khiển.
  5. Hút chân không nạp gas.
  6. Vận hành hệ thống máy làm đá. ( LT: 4h TH: 17h ).
  7. Kiểm tra – vận hành – chạy thử máy.

Kiểm tra cuối học phần KT: 3h

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

  1. Sách Kỹ Thuật Lạnh Công Nghiệp.
  2. Sách Thiết Kế Lắp Đặt Máy Lạnh.

Học phần 6 TỰ ĐỘNG HOÁ HỆ THỐNG LẠNH – Tổng: 60 giờ ( LT: 10h TH: 47h KT: 3h )

  1. Các thiết bị điều khiển và bảo vệ – Tổng: 23 giờ ( LT: 4h TH: 19h ).
  2. Tự động hóa thiết bị ngưng tụ.
  3. Tự động hóa thiết bị bay hơi.
  4. Tự động hóa máy nén.
  5. Trang bị điện hệ thống lạnh – Tổng: 24 giờ ( LT: 6h TH: 18h ).
  6. Hệ thống tự động lạnh công nghiệp.
  7. Một số trang bị điện tự động hóa hệ thống lạnh.
  8. Vận hành – kiểm tra – chạy thử hệ thống lạnh công nghiệp.

Kiểm tra cuối học phần KT: 3h

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

  1. Sách Kỹ Thuật Lạnh Công Nghiệp.
  2. Sách Thiết Kế Lắp Đặt Máy Lạnh.